truy bức

truy bức

Một người lính truy bức tù binh để khai thác thông tin.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ép buộc, thúc ép một cách dồn dập mạnh mẽ: "truy bức" chỉ hành động gây sức ép liên tục, khiến người khác phải làm điều đó hoặc rơi vào tình thế khó khăn.
    • Gây áp lực, đe doạ để đạt mục đích: "truy bức" mang sắc thái tiêu cực, thường dùng trong bối cảnh cưỡng ép hoặc bức hại.
dụ sử dụng
  • (Kẻ thù gây áp lực dồn dập để buộc nhân phải nói ra thông tin.)
  • (Chính quyền ép buộc đe doạ những người quan điểm khác.)
  • (Cha mẹ không nên gây áp lực quá lớn khiến con cái học tập căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị truy bức": chịu sự ép buộc từ bên ngoài.

    • Nhiều người dân bị truy bức phải rời bỏ quê hương. (Họ bị ép buộc phải di cư do áp lực từ các thế lực.)
  • "truy bức tinh thần": gây áp lực tâm lý, khiến người khác suy sụp.

    • Kẻ xấu dùng lời lẽ truy bức tinh thần nạn nhân. (Họ dùng lời nói để đe doạ làm suy yếu ý chí người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Bức bách (tính từ): bị ép phải làm đó trong tình thế khẩn cấp.

    • Hoàn cảnh bức bách khiến ông ấy phải bán nhà. (Tình thế ép buộc ông ấy phải hành động.)
  • Ép buộc (động từ): bắt người khác làm trái ý muốn.

    • Không ai quyền ép buộc người khác. (Không ai được phép cưỡng bức người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Áp bức: dùng quyền lực để đàn áp, gây sức ép.
  • Cưỡng bức: bắt buộc bằng lực hoặc đe doạ.
  • Đe doạ: làm cho người khác sợ hãi để đạt mục đích.
Thành ngữ liên quan
  • Truy bức đến cùng: ép buộc không ngừng nghỉ cho đến khi đạt được kết quả.

    • Họ truy bức đến cùng, không cho nạn nhân một lối thoát. (Họ gây áp lực liên tục, không để người khác cơ hội trốn tránh.)
  • Chịu truy bức: bị đặt trong tình thế bị ép buộc.

    • Người dân chịu truy bức từ bọn thực dân. (Họ bị áp bức ép buộc bởi chế độ thực dân.)